гонг
giống đựcbất động vật
gong[ɡonk]
giọng máy của trình duyệt
гонг nghĩa là cái cồng, chiêng.
Nghĩa của гонг
Danh từ
- Cái cồng, chiêng, thanh la, đồng la.
- уда́рить в гонгđánh cồng
Biến cách của гонг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | го́нг | го́нги |
| Sinh cách кого? чего? | го́нга | го́нгов |
| Tặng cách кому? чему? | го́нгу | го́нгам |
| Đối cách кого? что? | го́нг | го́нги |
| Công cụ cách кем? чем? | го́нгом | го́нгами |
| Giới cách о ком? о чём? | го́нге | го́нгах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гонг nghĩa là gì?
гонг (danh từ) nghĩa là cái cồng, chiêng.
гонг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гонг (phiên âm Latinh gong, IPA [ɡonk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.