TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гонг

giống đựcbất động vật
gong[ɡonk] giọng máy của trình duyệt

гонг nghĩa là cái cồng, chiêng.

Nghĩa của гонг

Danh từ

  1. Cái cồng, chiêng, thanh la, đồng la.
    • уда́рить в гонгđánh cồng

Biến cách của гонг (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?го́нгго́нги
Sinh cách кого? чего?го́нгаго́нгов
Tặng cách кому? чему?го́нгуго́нгам
Đối cách кого? что?го́нгго́нги
Công cụ cách кем? чем?го́нгомго́нгами
Giới cách о ком? о чём?го́нгего́нгах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

гонг nghĩa là gì?

гонг (danh từ) nghĩa là cái cồng, chiêng.

гонг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гонг (phiên âm Latinh gong, IPA [ɡonk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.