TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гомосексуали́зм

giống đựcbất động vật
gomosɛksualízm[ɡəməsɨksʊɐˈlʲizm] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гомосексуали́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гомосексуали́зм nghĩa là tình dục đồng giới, tình dục đồng tính.

Nghĩa của гомосексуали́зм

Danh từ

  1. Tình dục đồng giới, tình dục đồng tính.

Biến cách của гомосексуали́зм (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гомосексуали́змгомосексуали́змы
Sinh cách кого? чего?гомосексуали́змагомосексуали́змов
Tặng cách кому? чему?гомосексуали́змугомосексуали́змам
Đối cách кого? что?гомосексуали́змгомосексуали́змы
Công cụ cách кем? чем?гомосексуали́змомгомосексуали́змами
Giới cách о ком? о чём?гомосексуали́змегомосексуали́змах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

гомосексуализм nghĩa là gì?

гомосексуализм (danh từ) nghĩa là tình dục đồng giới, tình dục đồng tính.

гомосексуализм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гомосексуали́зм (phiên âm Latinh gomosɛksualízm, IPA [ɡəməsɨksʊɐˈlʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.