TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гомосексуа́льный

gomosɛksuálʹnyj[ˌɡoməsɨksʊˈalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гомосексуа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гомосексуа́льный nghĩa là đồng tính, đồng tính luyến ái.

Nghĩa của гомосексуа́льный

Tính từ

  1. Đồng tính, đồng tính luyến ái.

Biến cách của гомосексуа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгомосексуа́льныйгомосексуа́льноегомосексуа́льнаягомосексуа́льные
Sinh cáchгомосексуа́льногогомосексуа́льногогомосексуа́льнойгомосексуа́льных
Tặng cáchгомосексуа́льномугомосексуа́льномугомосексуа́льнойгомосексуа́льным
Đối cáchгомосексуа́льный / гомосексуа́льногогомосексуа́льноегомосексуа́льнуюгомосексуа́льные / гомосексуа́льных
Công cụ cáchгомосексуа́льнымгомосексуа́льнымгомосексуа́льнойгомосексуа́льными
Giới cáchгомосексуа́льномгомосексуа́льномгомосексуа́льнойгомосексуа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

гомосексуальный nghĩa là gì?

гомосексуальный (tính từ) nghĩa là đồng tính, đồng tính luyến ái.

гомосексуальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гомосексуа́льный (phiên âm Latinh gomosɛksuálʹnyj, IPA [ˌɡoməsɨksʊˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.