гомофо́бия
Dấu sắc trên гомофо́бия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гомофо́бия nghĩa là Ghê sợ đồng tính luyến ái.
Nghĩa của гомофо́бия
Danh từ
- Ghê sợ đồng tính luyến ái.
Biến cách của гомофо́бия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гомофо́бия | гомофо́бии |
| Sinh cách кого? чего? | гомофо́бии | гомофо́бий |
| Tặng cách кому? чему? | гомофо́бии | гомофо́биям |
| Đối cách кого? что? | гомофо́бию | гомофо́бии |
| Công cụ cách кем? чем? | гомофо́бией | гомофо́биями |
| Giới cách о ком? о чём? | гомофо́бии | гомофо́биях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гомофобия nghĩa là gì?
гомофобия (danh từ) nghĩa là Ghê sợ đồng tính luyến ái.
гомофобия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гомофо́бия (phiên âm Latinh gomofóbija, IPA [ɡəmɐˈfobʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.