гоне́ние
Dấu sắc trên гоне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гоне́ние nghĩa là sự truy nã, truy lùng.
Nghĩa của гоне́ние
Danh từ
- Sự truy nã, truy lùng, lùng bắt, đàn áp.
- подверга́ться гоне́ниямbị truy nã (lùng bắt, đàn áp)
Biến cách của гоне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гоне́ние | гоне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | гоне́ния | гоне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | гоне́нию | гоне́ниям |
| Đối cách кого? что? | гоне́ние | гоне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | гоне́нием | гоне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | гоне́нии | гоне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гонение nghĩa là gì?
гонение (danh từ) nghĩa là sự truy nã, truy lùng.
гонение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гоне́ние (phiên âm Latinh gonénije, IPA [ɡɐˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.