гоне́ц
Dấu sắc trên гоне́ц chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гоне́ц nghĩa là Người chạy tin hỏa tốc.
Nghĩa của гоне́ц
Danh từ
- Người chạy tin hỏa tốc.
Biến cách của гоне́ц (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гоне́ц | гонцы́ |
| Sinh cách кого? чего? | гонца́ | гонцо́в |
| Tặng cách кому? чему? | гонцу́ | гонца́м |
| Đối cách кого? что? | гонца́ | гонцо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | гонцо́м | гонца́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | гонце́ | гонца́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
гонец nghĩa là gì?
гонец (danh từ) nghĩa là Người chạy tin hỏa tốc.
гонец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гоне́ц (phiên âm Latinh gonéc, IPA [ɡɐˈnʲet͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.