го́нки
gónki[ˈɡonkʲɪ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên го́нки chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
го́нки nghĩa là cuộc đua.
Nghĩa của го́нки
Danh từ
- Cuộc đua.
Biến cách của го́нки (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | го́нки |
| Sinh cách кого? чего? | го́нок |
| Tặng cách кому? чему? | го́нкам |
| Đối cách кого? что? | го́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | го́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | го́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гонки nghĩa là gì?
гонки (danh từ) nghĩa là cuộc đua.
гонки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là го́нки (phiên âm Latinh gónki, IPA [ˈɡonkʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.