гонора́р
Dấu sắc trên гонора́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гонора́р nghĩa là tiền nhuận bút, thù lao.
Nghĩa của гонора́р
Danh từ
- Tiền nhuận bút, thù lao.
- а́вторский гонора́рtiền nhuận bút
Biến cách của гонора́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гонора́р | гонора́ры |
| Sinh cách кого? чего? | гонора́ра | гонора́ров |
| Tặng cách кому? чему? | гонора́ру | гонора́рам |
| Đối cách кого? что? | гонора́р | гонора́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | гонора́ром | гонора́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | гонора́ре | гонора́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гонорар nghĩa là gì?
гонорар (danh từ) nghĩa là tiền nhuận bút, thù lao.
гонорар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гонора́р (phiên âm Latinh gonorár, IPA [ɡənɐˈrar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.