го́ночный
Dấu sắc trên го́ночный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
го́ночный nghĩa là để chạy đua, đua.
Nghĩa của го́ночный
Tính từ
- Để chạy đua, đua.
- гоночный автомоби́ль[chiếc] xe hơi đua
- гоночный велосипе́д[chiếc] xe đạp đua, xe cuốc
Biến cách của го́ночный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | го́ночный | го́ночное | го́ночная | го́ночные |
| Sinh cách | го́ночного | го́ночного | го́ночной | го́ночных |
| Tặng cách | го́ночному | го́ночному | го́ночной | го́ночным |
| Đối cách | го́ночный / го́ночного | го́ночное | го́ночную | го́ночные / го́ночных |
| Công cụ cách | го́ночным | го́ночным | го́ночной | го́ночными |
| Giới cách | го́ночном | го́ночном | го́ночной | го́ночных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
гоночный nghĩa là gì?
гоночный (tính từ) nghĩa là để chạy đua, đua.
гоночный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là го́ночный (phiên âm Latinh gónočnyj, IPA [ˈɡonət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.