TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

го́ночный

gónočnyj[ˈɡonət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên го́ночный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

го́ночный nghĩa là để chạy đua, đua.

Nghĩa của го́ночный

Tính từ

  1. Để chạy đua, đua.
    • гоночный автомоби́ль[chiếc] xe hơi đua
    • гоночный велосипе́д[chiếc] xe đạp đua, xe cuốc

Biến cách của го́ночный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchго́ночныйго́ночноего́ночнаяго́ночные
Sinh cáchго́ночногого́ночногого́ночнойго́ночных
Tặng cáchго́ночномуго́ночномуго́ночнойго́ночным
Đối cáchго́ночный / го́ночногого́ночноего́ночнуюго́ночные / го́ночных
Công cụ cáchго́ночнымго́ночнымго́ночнойго́ночными
Giới cáchго́ночномго́ночномго́ночнойго́ночных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

гоночный nghĩa là gì?

гоночный (tính từ) nghĩa là để chạy đua, đua.

гоночный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là го́ночный (phiên âm Latinh gónočnyj, IPA [ˈɡonət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.