гонорати́в
giống đựcbất động vật
gonoratív[ɡənərɐˈtʲif]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гонорати́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гонорати́в nghĩa là kính ngữ.
Nghĩa của гонорати́в
Danh từ
- Kính ngữ.
Biến cách của гонорати́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гонорати́в | гонорати́вы |
| Sinh cách кого? чего? | гонорати́ва | гонорати́вов |
| Tặng cách кому? чему? | гонорати́ву | гонорати́вам |
| Đối cách кого? что? | гонорати́в | гонорати́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | гонорати́вом | гонорати́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | гонорати́ве | гонорати́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гоноратив nghĩa là gì?
гоноратив (danh từ) nghĩa là kính ngữ.
гоноратив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гонорати́в (phiên âm Latinh gonoratív, IPA [ɡənərɐˈtʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.