гонт
giống đựcbất động vật
gont[ˈɡont]
giọng máy của trình duyệt
гонт nghĩa là ngói gỗ, ván lợp.
Nghĩa của гонт
Danh từ
- Ngói gỗ, ván lợp, bản lợp, gỗ lợp.
- крыть гонтомlợp bằng ngói gỗ
Biến cách của гонт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | го́нт | го́нты |
| Sinh cách кого? чего? | го́нта | го́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | го́нту | го́нтам |
| Đối cách кого? что? | го́нт | го́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | го́нтом | го́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | го́нте | го́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гонт
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
гонт nghĩa là gì?
гонт (danh từ) nghĩa là ngói gỗ, ván lợp.
гонт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гонт (phiên âm Latinh gont, IPA [ˈɡont]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.