TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гонт

giống đựcbất động vật
gont[ˈɡont] giọng máy của trình duyệt

гонт nghĩa là ngói gỗ, ván lợp.

Nghĩa của гонт

Danh từ

  1. Ngói gỗ, ván lợp, bản lợp, gỗ lợp.
    • крыть гонтомlợp bằng ngói gỗ

Biến cách của гонт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?го́нтго́нты
Sinh cách кого? чего?го́нтаго́нтов
Tặng cách кому? чему?го́нтуго́нтам
Đối cách кого? что?го́нтго́нты
Công cụ cách кем? чем?го́нтомго́нтами
Giới cách о ком? о чём?го́нтего́нтах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гонт

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

гонт nghĩa là gì?

гонт (danh từ) nghĩa là ngói gỗ, ván lợp.

гонт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гонт (phiên âm Latinh gont, IPA [ˈɡont]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.