гонча́р
Dấu sắc trên гонча́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гонча́р nghĩa là người thợ đồ gốm.
Nghĩa của гонча́р
Danh từ
- Người thợ đồ gốm.
Biến cách của гонча́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гонча́р | гончары́ |
| Sinh cách кого? чего? | гончара́ | гончаро́в |
| Tặng cách кому? чему? | гончару́ | гончара́м |
| Đối cách кого? что? | гончара́ | гончаро́в |
| Công cụ cách кем? чем? | гончаро́м | гончара́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | гончаре́ | гончара́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гонча́р
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
гончар nghĩa là gì?
гончар (danh từ) nghĩa là người thợ đồ gốm.
гончар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гонча́р (phiên âm Latinh gončár, IPA [ɡɐnʲˈt͡ɕar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.