горб
giống đựcbất động vật
gorb[ɡorp]
giọng máy của trình duyệt
горб nghĩa là cái bướu.
Nghĩa của горб
Danh từ
- Cái bướu.
Biến cách của горб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | го́рб | горбы́ |
| Sinh cách кого? чего? | горба́ | горбо́в |
| Tặng cách кому? чему? | горбу́ | горба́м |
| Đối cách кого? что? | го́рб | горбы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | горбо́м | горба́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | горбе́ | горба́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
горб nghĩa là gì?
горб (danh từ) nghĩa là cái bướu.
горб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горб (phiên âm Latinh gorb, IPA [ɡorp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.