TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

горба́тый

gorbátyj[ɡɐrˈbatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên горба́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

горба́тый nghĩa là có bướu, gù, quặp, cong.

Nghĩa của горба́тый

Tính từ

  1. с горбом Có bướu, gù.
  2. изогнутый, с горбинкой Quặp, cong.
    • горбатый носmũi quặp
    • горбатый мостcầu cong
    • горба́того моги́ла испра́вит= cà cuống chết đến đít còn cay

Biến cách của горба́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгорба́тыйгорба́тоегорба́таягорба́тые
Sinh cáchгорба́тогогорба́тогогорба́тойгорба́тых
Tặng cáchгорба́томугорба́томугорба́тойгорба́тым
Đối cáchгорба́тый / горба́тогогорба́тоегорба́туюгорба́тые / горба́тых
Công cụ cáchгорба́тымгорба́тымгорба́тойгорба́тыми
Giới cáchгорба́томгорба́томгорба́тойгорба́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của горба́тый

So sánh hơn(по)горба́тее

Họ từ của горба́тый

Câu ví dụ với горба́тый

  • Горбатого могила исправит. Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #464794

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

горбатый nghĩa là gì?

горбатый (tính từ) nghĩa là có bướu, gù, quặp, cong.

горбатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là горба́тый (phiên âm Latinh gorbátyj, IPA [ɡɐrˈbatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.