горба́тый
Dấu sắc trên горба́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
горба́тый nghĩa là có bướu, gù, quặp, cong.
Nghĩa của горба́тый
Tính từ
- с горбом Có bướu, gù.
- изогнутый, с горбинкой Quặp, cong.
- горбатый носmũi quặp
- горбатый мостcầu cong
- горба́того моги́ла испра́вит= cà cuống chết đến đít còn cay
Biến cách của горба́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | горба́тый | горба́тое | горба́тая | горба́тые |
| Sinh cách | горба́того | горба́того | горба́той | горба́тых |
| Tặng cách | горба́тому | горба́тому | горба́той | горба́тым |
| Đối cách | горба́тый / горба́того | горба́тое | горба́тую | горба́тые / горба́тых |
| Công cụ cách | горба́тым | горба́тым | горба́той | горба́тыми |
| Giới cách | горба́том | горба́том | горба́той | горба́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của горба́тый
| So sánh hơn | (по)горба́тее |
Họ từ của горба́тый
Câu ví dụ với горба́тый
- Горбатого могила исправит. Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #464794
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
горбатый nghĩa là gì?
горбатый (tính từ) nghĩa là có bướu, gù, quặp, cong.
горбатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горба́тый (phiên âm Latinh gorbátyj, IPA [ɡɐrˈbatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.