TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

горбоно́сый

gorbonósyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên горбоно́сый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

горбоно́сый nghĩa là có mũi quặp.

Nghĩa của горбоно́сый

Tính từ

  1. Có mũi quặp.

Biến cách của горбоно́сый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгорбоно́сыйгорбоно́соегорбоно́саягорбоно́сые
Sinh cáchгорбоно́согогорбоно́согогорбоно́сойгорбоно́сых
Tặng cáchгорбоно́сомугорбоно́сомугорбоно́сойгорбоно́сым
Đối cáchгорбоно́сыйгорбоно́соегорбоно́суюгорбоно́сые
Công cụ cáchгорбоно́сымгорбоно́сымгорбоно́сойгорбоно́сыми
Giới cáchгорбоно́сомгорбоно́сомгорбоно́сойгорбоно́сых
Dạng ngắnгорбоно́сгорбоно́согорбоно́сагорбоно́сы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

горбоносый nghĩa là gì?

горбоносый (tính từ) nghĩa là có mũi quặp.

горбоносый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là горбоно́сый (phiên âm Latinh gorbonósyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.