TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гордели́вый

gordelívyj[ɡərdʲɪˈlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гордели́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гордели́вый nghĩa là hãnh diện, kiêu hãnh.

Nghĩa của гордели́вый

Tính từ

  1. Hãnh diện, kiêu hãnh, hiên ngang.
    • гордели́вая оса́нкаphong mạo hiên ngang
    • гордели́вое чу́вствоlòng tự hào

Biến cách của гордели́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгордели́выйгордели́воегордели́ваягордели́вые
Sinh cáchгордели́вогогордели́вогогордели́войгордели́вых
Tặng cáchгордели́вомугордели́вомугордели́войгордели́вым
Đối cáchгордели́вый / гордели́вогогордели́воегордели́вуюгордели́вые / гордели́вых
Công cụ cáchгордели́вымгордели́вымгордели́войгордели́выми
Giới cáchгордели́вомгордели́вомгордели́войгордели́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của гордели́вый

So sánh hơn(по)гордели́вее

Câu hỏi thường gặp

горделивый nghĩa là gì?

горделивый (tính từ) nghĩa là hãnh diện, kiêu hãnh.

горделивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гордели́вый (phiên âm Latinh gordelívyj, IPA [ɡərdʲɪˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.