горбу́н
giống đựcđộng vật
gorbún[ɡɐrˈbun]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên горбу́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
горбу́н nghĩa là người gù.
Nghĩa của горбу́н
Danh từ
- Người gù.
Biến cách của горбу́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | горбу́н | горбуны́ |
| Sinh cách кого? чего? | горбуна́ | горбуно́в |
| Tặng cách кому? чему? | горбуну́ | горбуна́м |
| Đối cách кого? что? | горбуна́ | горбуно́в |
| Công cụ cách кем? чем? | горбуно́м | горбуна́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | горбуне́ | горбуна́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với горбу́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
горбун nghĩa là gì?
горбун (danh từ) nghĩa là người gù.
горбун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горбу́н (phiên âm Latinh gorbún, IPA [ɡɐrˈbun]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.