горбы́ль
Dấu sắc trên горбы́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
горбы́ль nghĩa là tấm ván bìa, gỗ bìa.
Nghĩa của горбы́ль
Danh từ
- Tấm ván bìa, gỗ bìa, gỗ bắp.
Biến cách của горбы́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | горбы́ль | горбыли́ |
| Sinh cách кого? чего? | горбыля́ | горбыле́й |
| Tặng cách кому? чему? | горбылю́ | горбыля́м |
| Đối cách кого? что? | горбыля́ | горбыле́й |
| Công cụ cách кем? чем? | горбылём | горбыля́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | горбыле́ | горбыля́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
горбыль nghĩa là gì?
горбыль (danh từ) nghĩa là tấm ván bìa, gỗ bìa.
горбыль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горбы́ль (phiên âm Latinh gorbýlʹ, IPA [ɡɐrˈbɨlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.