TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

го́рдость

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
górdostʹ[ˈɡordəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên го́рдость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

го́рдость nghĩa là tự hào, kiêu hãnh, kiêu căng.

Nghĩa của го́рдость

Danh từ

  1. [Lòng, niềm] tự hào; (слава) [niềm] vinh dự.
    • он на́ша гордостьanh ấy là niềm vinh dự của chúng ta
  2. высокомерие [sự, tính] kiêu hãnh, kiêu căng, kiêu ngạo, hãnh diện, tự đắc.

Biến cách của го́рдость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?го́рдостьго́рдости
Sinh cách кого? чего?го́рдостиго́рдостей
Tặng cách кому? чему?го́рдостиго́рдостям
Đối cách кого? что?го́рдостьго́рдости
Công cụ cách кем? чем?го́рдостьюго́рдостями
Giới cách о ком? о чём?го́рдостиго́рдостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với го́рдость

  • Гордость не позволила мне одолжить у него денег. Vì sĩ diện tôi không thể vay tiền của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6894515
  • Гордость не позволила мне занимать у него деньги. Vì sĩ diện tôi không thể vay tiền của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13846615
  • Гордость не позволила мне просить у него взаймы. Vì sĩ diện tôi không thể vay tiền của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13846619

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

гордость nghĩa là gì?

гордость (danh từ) nghĩa là tự hào, kiêu hãnh, kiêu căng.

гордость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là го́рдость (phiên âm Latinh górdostʹ, IPA [ˈɡordəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.