го́рдость
Dấu sắc trên го́рдость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
го́рдость nghĩa là tự hào, kiêu hãnh, kiêu căng.
Nghĩa của го́рдость
Danh từ
- [Lòng, niềm] tự hào; (слава) [niềm] vinh dự.
- он на́ша гордостьanh ấy là niềm vinh dự của chúng ta
- высокомерие [sự, tính] kiêu hãnh, kiêu căng, kiêu ngạo, hãnh diện, tự đắc.
Biến cách của го́рдость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | го́рдость | го́рдости |
| Sinh cách кого? чего? | го́рдости | го́рдостей |
| Tặng cách кому? чему? | го́рдости | го́рдостям |
| Đối cách кого? что? | го́рдость | го́рдости |
| Công cụ cách кем? чем? | го́рдостью | го́рдостями |
| Giới cách о ком? о чём? | го́рдости | го́рдостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với го́рдость
- Гордость не позволила мне одолжить у него денег. Vì sĩ diện tôi không thể vay tiền của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6894515
- Гордость не позволила мне занимать у него деньги. Vì sĩ diện tôi không thể vay tiền của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13846615
- Гордость не позволила мне просить у него взаймы. Vì sĩ diện tôi không thể vay tiền của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13846619
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
гордость nghĩa là gì?
гордость (danh từ) nghĩa là tự hào, kiêu hãnh, kiêu căng.
гордость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là го́рдость (phiên âm Latinh górdostʹ, IPA [ˈɡordəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.