TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

го́рдый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
górdyj[ˈɡordɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên го́рдый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

го́рдый nghĩa là tự hào, hãnh diện, kiêu hãnh, kiêu căng.

Nghĩa của го́рдый

Tính từ

  1. Tự hào, hãnh diện.
  2. высокомерный Kiêu hãnh, kiêu căng, kiêu ngạo, hãnh diện, tự đắc.

Biến cách của го́рдый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchго́рдыйго́рдоего́рдаяго́рдые
Sinh cáchго́рдогого́рдогого́рдойго́рдых
Tặng cáchго́рдомуго́рдомуго́рдойго́рдым
Đối cáchго́рдый / го́рдогого́рдоего́рдуюго́рдые / го́рдых
Công cụ cáchго́рдымго́рдымго́рдойго́рдыми
Giới cáchго́рдомго́рдомго́рдойго́рдых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của го́рдый

So sánh hơnбо́лее го́рдый

Họ từ của го́рдый

Câu ví dụ với го́рдый

  • Я горд тем, что являюсь частью этого проекта. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3036822
  • Я горда тем, что являюсь частью этого проекта. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3036824
  • Гордость не позволила мне одолжить у него денег. Vì sĩ diện tôi không thể vay tiền của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6894515
  • Гордость не позволила мне занимать у него деньги. Vì sĩ diện tôi không thể vay tiền của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13846615
  • Гордость не позволила мне просить у него взаймы. Vì sĩ diện tôi không thể vay tiền của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13846619
  • Я горд тем, что принимаю участие в этом проекте. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #447760

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

гордый nghĩa là gì?

гордый (tính từ) nghĩa là tự hào, hãnh diện, kiêu hãnh, kiêu căng.

гордый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là го́рдый (phiên âm Latinh górdyj, IPA [ˈɡordɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.