горева́ть
Dấu sắc trên горева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
горева́ть nghĩa là đau thương, đau khổ.
Nghĩa của горева́ть
Động từ
- Đau thương, đau khổ. о + giới cách
- она́ до́лго горева́ла о своём му́жеchị ta khóc thương chồng rất lâu
Chia động từ горева́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | горю́ю |
| ты | горю́ешь |
| он / она́ / оно́ | горю́ет |
| мы | горю́ем |
| вы | горю́ете |
| они́ | горю́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + горевать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | горева́л |
| Giống cái (она́) | горева́ла |
| Giống trung (оно́) | горева́ло |
| Số nhiều (они́) | горева́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | горю́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | горю́йте |
Câu ví dụ với горева́ть
- Не горюй, Джон. Ты ещё сто таких найдёшь. Vui lên nào John. Ngoài biển thiếu gì cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11482071
- Не горюй, Джон. На ней свет клином не сошёлся. Vui lên nào John. Ngoài biển thiếu gì cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11481917
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
горевать nghĩa là gì?
горевать (động từ) nghĩa là đau thương, đau khổ.
горевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горева́ть (phiên âm Latinh gorevátʹ, IPA [ɡərʲɪˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.