горе́лка
Dấu sắc trên горе́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
горе́лка nghĩa là đèn xì, đèn khí, miệng ngọn đèn.
Nghĩa của горе́лка
Danh từ
- прибор [cây] đèn xì, đèn khí, đèn đốt.
- приспособление Miệng ngọn đèn.
Biến cách của горе́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | горе́лка | горе́лки |
| Sinh cách кого? чего? | горе́лки | горе́лок |
| Tặng cách кому? чему? | горе́лке | горе́лкам |
| Đối cách кого? что? | горе́лку | горе́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | горе́лкой | горе́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | горе́лке | горе́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
горелка nghĩa là gì?
горелка (danh từ) nghĩa là đèn xì, đèn khí, miệng ngọn đèn.
горелка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горе́лка (phiên âm Latinh gorélka, IPA [ɡɐˈrʲeɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.