TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

го́ре

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
góre[ˈɡorʲe] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên го́ре chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

го́ре nghĩa là đau khổ, đau thương, tai biến, tai họa.

Nghĩa của го́ре

Danh từ

  1. печать [nỗi, sự] đau khổ, đau thương, dâu lòng, khổ tâm, đau xót, ưu phiền.
    • в го́реđang đau khổ
    • поседе́ть от го́ряbạc đầu vì đau khổ
    • причиня́ть кому́-л. го́реlàm ai đau khổ
    • го́ре ему́!khổ thay cho anh ấy!, rủi thay cho nó!
    • го́ре мне с тобо́й!tao thật khốn khổ với mày!
  2. беда, несчастье [cơn, điều] tai biến, tai họa, tai nạn, không may, rủi ro.
    • её пости́гло го́реchị ta bị tai họa
    • како́е го́ре!thật là tai họa!
    • э́то для нас большо́е го́реđó là tai họa lớn đối với chúng tôi

Biến cách của го́ре (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?го́рего́ря⟐
Sinh cách кого? чего?го́ряго́рь⟐
Tặng cách кому? чему?го́рюго́рям⟐
Đối cách кого? что?го́рего́ря⟐
Công cụ cách кем? чем?го́ремго́рями⟐
Giới cách о ком? о чём?го́рего́рях⟐

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với го́ре

Đồng nghĩa

Họ từ của го́ре

Câu ví dụ với го́ре

  • После грозы — вёдро, после горя - радость. Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1303017
  • Слезами горю не поможешь. Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468675

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

горе nghĩa là gì?

горе (danh từ) nghĩa là đau khổ, đau thương, tai biến, tai họa.

горе đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là го́ре (phiên âm Latinh góre, IPA [ˈɡorʲe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.