горелье́ф
Dấu sắc trên горелье́ф chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
горелье́ф nghĩa là hình phù điêu, chạm nổi cao.
Nghĩa của горелье́ф
Danh từ
- Hình phù điêu, chạm nổi cao.
Biến cách của горелье́ф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | горелье́ф | горелье́фы |
| Sinh cách кого? чего? | горелье́фа | горелье́фов |
| Tặng cách кому? чему? | горелье́фу | горелье́фам |
| Đối cách кого? что? | горелье́ф | горелье́фы |
| Công cụ cách кем? чем? | горелье́фом | горелье́фами |
| Giới cách о ком? о чём? | горелье́фе | горелье́фах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
горельеф nghĩa là gì?
горельеф (danh từ) nghĩa là hình phù điêu, chạm nổi cao.
горельеф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горелье́ф (phiên âm Latinh gorelʹjéf, IPA [ɡərʲɪˈlʲjef]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.