горе́ние
giống trungbất động vật
gorénije[ɡɐˈrʲenʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên горе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
горе́ние nghĩa là sự cháy.
Nghĩa của горе́ние
Danh từ
- Sự cháy.
- nghĩa bóng [sự] hăng hái, phấn khởi, nồng cháy.
Biến cách của горе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | горе́ние | горе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | горе́ния | горе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | горе́нию | горе́ниям |
| Đối cách кого? что? | горе́ние | горе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | горе́нием | горе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | горе́нии | горе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
горение nghĩa là gì?
горение (danh từ) nghĩa là sự cháy.
горение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горе́ние (phiên âm Latinh gorénije, IPA [ɡɐˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.