горемы́чный
Dấu sắc trên горемы́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
горемы́чный nghĩa là khốn khổ.
Nghĩa của горемы́чный
Tính từ
- Khốn khổ.
Biến cách của горемы́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | горемы́чный | горемы́чное | горемы́чная | горемы́чные |
| Sinh cách | горемы́чного | горемы́чного | горемы́чной | горемы́чных |
| Tặng cách | горемы́чному | горемы́чному | горемы́чной | горемы́чным |
| Đối cách | горемы́чный / горемы́чного | горемы́чное | горемы́чную | горемы́чные / горемы́чных |
| Công cụ cách | горемы́чным | горемы́чным | горемы́чной | горемы́чными |
| Giới cách | горемы́чном | горемы́чном | горемы́чной | горемы́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
горемычный nghĩa là gì?
горемычный (tính từ) nghĩa là khốn khổ.
горемычный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горемы́чный (phiên âm Latinh goremýčnyj, IPA [ɡərʲɪˈmɨt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.