TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

го́рестный

górestnyj[ˈɡorʲɪsnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên го́рестный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

го́рестный nghĩa là đau thương, đau buồn, thảm hại.

Nghĩa của го́рестный

Tính từ

  1. Đau thương, đau buồn, đau xót, đau khổ.
    • го́рестная вестьtin đau buồn
  2. жалкий Thảm hại.

Biến cách của го́рестный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchго́рестныйго́рестноего́рестнаяго́рестные
Sinh cáchго́рестногого́рестногого́рестнойго́рестных
Tặng cáchго́рестномуго́рестномуго́рестнойго́рестным
Đối cáchго́рестный / го́рестногого́рестноего́рестнуюго́рестные / го́рестных
Công cụ cáchго́рестнымго́рестнымго́рестнойго́рестными
Giới cáchго́рестномго́рестномго́рестнойго́рестных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của го́рестный

Câu hỏi thường gặp

горестный nghĩa là gì?

горестный (tính từ) nghĩa là đau thương, đau buồn, thảm hại.

горестный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là го́рестный (phiên âm Latinh górestnyj, IPA [ˈɡorʲɪsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.