го́рестный
Dấu sắc trên го́рестный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
го́рестный nghĩa là đau thương, đau buồn, thảm hại.
Nghĩa của го́рестный
Tính từ
- Đau thương, đau buồn, đau xót, đau khổ.
- го́рестная вестьtin đau buồn
- жалкий Thảm hại.
Biến cách của го́рестный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | го́рестный | го́рестное | го́рестная | го́рестные |
| Sinh cách | го́рестного | го́рестного | го́рестной | го́рестных |
| Tặng cách | го́рестному | го́рестному | го́рестной | го́рестным |
| Đối cách | го́рестный / го́рестного | го́рестное | го́рестную | го́рестные / го́рестных |
| Công cụ cách | го́рестным | го́рестным | го́рестной | го́рестными |
| Giới cách | го́рестном | го́рестном | го́рестной | го́рестных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của го́рестный
Câu hỏi thường gặp
горестный nghĩa là gì?
горестный (tính từ) nghĩa là đau thương, đau buồn, thảm hại.
горестный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là го́рестный (phiên âm Latinh górestnyj, IPA [ˈɡorʲɪsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.