го́ресть
Dấu sắc trên го́ресть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
го́ресть nghĩa là đau thương, đau buồn.
Nghĩa của го́ресть
Danh từ
- печаль, скорбь [nỗi] đau thương, đau buồn, đau khổ, đau lòng, đau xót, ưu phiền.
- говори́ть с го́рестьюbuồn rầu nói
- пережи́ть мно́го го́рестейtrải qua nhiều đau khổ
Biến cách của го́ресть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | го́ресть | го́рести |
| Sinh cách кого? чего? | го́рести | го́рестей |
| Tặng cách кому? чему? | го́рести | го́рестям |
| Đối cách кого? что? | го́ресть | го́рести |
| Công cụ cách кем? чем? | го́рестью | го́рестями |
| Giới cách о ком? о чём? | го́рести | го́рестях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
горесть nghĩa là gì?
горесть (danh từ) nghĩa là đau thương, đau buồn.
горесть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là го́ресть (phiên âm Latinh górestʹ, IPA [ˈɡorʲɪsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.