го́рец
giống đựcbất động vật
górec[ˈɡorʲɪt͡s]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên го́рец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
го́рец nghĩa là người dân miền núi.
Nghĩa của го́рец
Danh từ
- Người dân miền núi.
Biến cách của го́рец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | го́рец | го́рцы |
| Sinh cách кого? чего? | го́рца | го́рцев |
| Tặng cách кому? чему? | го́рцу | го́рцам |
| Đối cách кого? что? | го́рец | го́рцы |
| Công cụ cách кем? чем? | го́рцем | го́рцами |
| Giới cách о ком? о чём? | го́рце | го́рцах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
горец nghĩa là gì?
горец (danh từ) nghĩa là người dân miền núi.
горец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là го́рец (phiên âm Latinh górec, IPA [ˈɡorʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.