го́речь
giống cáibất động vật
górečʹ[ˈɡorʲɪt͡ɕ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên го́речь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
го́речь nghĩa là đắng, cay, đắmg.
Nghĩa của го́речь
Danh từ
- вкус [vị] đắng, cay.
- что-л. горькое [chất] đắmg, cay.
- nghĩa bóng чувство [nỗi] cay đắng, đắng cay.
Biến cách của го́речь (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | го́речь |
| Sinh cách кого? чего? | го́речи |
| Tặng cách кому? чему? | го́речи |
| Đối cách кого? что? | го́речь |
| Công cụ cách кем? чем? | го́речью |
| Giới cách о ком? о чём? | го́речи |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
горечь nghĩa là gì?
горечь (danh từ) nghĩa là đắng, cay, đắmg.
горечь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là го́речь (phiên âm Latinh górečʹ, IPA [ˈɡorʲɪt͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.