TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

горизо́нт

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gorizónt[ɡərʲɪˈzont] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên горизо́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

горизо́нт nghĩa là chân trời.

Nghĩa của горизо́нт

Danh từ

  1. Chân trời.
    • скры́ться за горизо́нтомkhuất đằng chân trời
  2. nghĩa bóng круг знаний Tầm hiểu biết, tầm mắt, nhãn quan.
    • откры́ть но́вые горизо́нты в нау́кеmở chân trời (triển vọng) mới trong khoa học
    • пе́ред на́ми раскрыва́ются широ́кие горизо́нтыtrước mắt chúng ta mở ra triển vọng (viễn cảnh) rộng lớn
  3. địa chất Tầng.
  4. Mực.

Biến cách của горизо́нт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?горизо́нтгоризо́нты
Sinh cách кого? чего?горизо́нтагоризо́нтов
Tặng cách кому? чему?горизо́нтугоризо́нтам
Đối cách кого? что?горизо́нтгоризо́нты
Công cụ cách кем? чем?горизо́нтомгоризо́нтами
Giới cách о ком? о чём?горизо́нтегоризо́нтах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

горизонт nghĩa là gì?

горизонт (danh từ) nghĩa là chân trời.

горизонт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là горизо́нт (phiên âm Latinh gorizónt, IPA [ɡərʲɪˈzont]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.