горизо́нт
gorizónt[ɡərʲɪˈzont]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên горизо́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
горизо́нт nghĩa là chân trời.
Nghĩa của горизо́нт
Danh từ
- Chân trời.
- скры́ться за горизо́нтомkhuất đằng chân trời
- nghĩa bóng круг знаний Tầm hiểu biết, tầm mắt, nhãn quan.
- откры́ть но́вые горизо́нты в нау́кеmở chân trời (triển vọng) mới trong khoa học
- пе́ред на́ми раскрыва́ются широ́кие горизо́нтыtrước mắt chúng ta mở ra triển vọng (viễn cảnh) rộng lớn
- địa chất Tầng.
- Mực.
Biến cách của горизо́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | горизо́нт | горизо́нты |
| Sinh cách кого? чего? | горизо́нта | горизо́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | горизо́нту | горизо́нтам |
| Đối cách кого? что? | горизо́нт | горизо́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | горизо́нтом | горизо́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | горизо́нте | горизо́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
горизонт nghĩa là gì?
горизонт (danh từ) nghĩa là chân trời.
горизонт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горизо́нт (phiên âm Latinh gorizónt, IPA [ɡərʲɪˈzont]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.