TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

горизонта́льный

gorizontálʹnyj[ɡərʲɪzɐnˈtalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên горизонта́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

горизонта́льный nghĩa là nằm ngang, ngang bằng.

Nghĩa của горизонта́льный

Tính từ

  1. Nằm ngang, ngang bằng, thủy bình.

Biến cách của горизонта́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгоризонта́льныйгоризонта́льноегоризонта́льнаягоризонта́льные
Sinh cáchгоризонта́льногогоризонта́льногогоризонта́льнойгоризонта́льных
Tặng cáchгоризонта́льномугоризонта́льномугоризонта́льнойгоризонта́льным
Đối cáchгоризонта́льный / горизонта́льногогоризонта́льноегоризонта́льнуюгоризонта́льные / горизонта́льных
Công cụ cáchгоризонта́льнымгоризонта́льнымгоризонта́льнойгоризонта́льными
Giới cáchгоризонта́льномгоризонта́льномгоризонта́льнойгоризонта́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

горизонтальный nghĩa là gì?

горизонтальный (tính từ) nghĩa là nằm ngang, ngang bằng.

горизонтальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là горизонта́льный (phiên âm Latinh gorizontálʹnyj, IPA [ɡərʲɪzɐnˈtalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.