гори́лла
Dấu sắc trên гори́лла chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гори́лла nghĩa là vượn gôrila, khỉ độc.
Nghĩa của гори́лла
Danh từ
- обезьяна [con] vượn gôrila, khỉ độc (Gorilla gorilla).
Biến cách của гори́лла (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гори́лла | гори́ллы |
| Sinh cách кого? чего? | гори́ллы | гори́лл |
| Tặng cách кому? чему? | гори́лле | гори́ллам |
| Đối cách кого? что? | гори́ллу | гори́лл |
| Công cụ cách кем? чем? | гори́ллой | гори́ллами |
| Giới cách о ком? о чём? | гори́лле | гори́ллах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
горилла nghĩa là gì?
горилла (danh từ) nghĩa là vượn gôrila, khỉ độc.
горилла đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гори́лла (phiên âm Latinh gorílla, IPA [ɡɐˈrʲiɫ(ː)ə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.