горисполко́м
Dấu sắc trên горисполко́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
горисполко́м nghĩa là (исполни́тельный комите́т городско́го Сове́та депута́тов трудя́щихся) ban chấp hành Xô-viết thành phố, ủy ban hành chính thành phố.
Nghĩa của горисполко́м
Danh từ
- (исполни́тельный комите́т городско́го Сове́та депута́тов трудя́щихся) ban chấp hành Xô-viết thành phố, ủy ban hành chính thành phố.
Biến cách của горисполко́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | горисполко́м | горисполко́мы |
| Sinh cách кого? чего? | горисполко́ма | горисполко́мов |
| Tặng cách кому? чему? | горисполко́му | горисполко́мам |
| Đối cách кого? что? | горисполко́м | горисполко́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | горисполко́мом | горисполко́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | горисполко́ме | горисполко́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
горисполком nghĩa là gì?
горисполком (danh từ) nghĩa là (исполни́тельный комите́т городско́го Сове́та депута́тов трудя́щихся) ban chấp hành Xô-viết thành phố, ủy ban hành chính thành phố.
горисполком đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горисполко́м (phiên âm Latinh gorispolkóm, IPA [ˌɡorɨspɐɫˈkom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.