горко́м
Dấu sắc trên горко́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
горко́м nghĩa là Ban chấp hành thành phố.
Nghĩa của горко́м
Danh từ
- городско́й комите́т Ban chấp hành thành phố.
- партии Thành ủy, thị ủy.
- горко́м комсомо́ла[ban chấp hành] thành đoàn Thanh niên cộng sản
Biến cách của горко́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | горко́м | горко́мы |
| Sinh cách кого? чего? | горко́ма | горко́мов |
| Tặng cách кому? чему? | горко́му | горко́мам |
| Đối cách кого? что? | горко́м | горко́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | горко́мом | горко́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | горко́ме | горко́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
горком nghĩa là gì?
горком (danh từ) nghĩa là Ban chấp hành thành phố.
горком đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горко́м (phiên âm Latinh gorkóm, IPA [ɡɐrˈkom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.