TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

горла́стый

gorlástyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên горла́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

горла́стый nghĩa là hay la gào, kêu gào.

Nghĩa của горла́стый

Tính từ

  1. Hay la gào, kêu gào, kêu la; (с громким голосом) oang oang.

Biến cách của горла́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгорла́стыйгорла́стоегорла́стаягорла́стые
Sinh cáchгорла́стогогорла́стогогорла́стойгорла́стых
Tặng cáchгорла́стомугорла́стомугорла́стойгорла́стым
Đối cáchгорла́стыйгорла́стоегорла́стуюгорла́стые
Công cụ cáchгорла́стымгорла́стымгорла́стойгорла́стыми
Giới cáchгорла́стомгорла́стомгорла́стойгорла́стых
Dạng ngắnгорла́стгорла́стогорла́стагорла́сты

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

горластый nghĩa là gì?

горластый (tính từ) nghĩa là hay la gào, kêu gào.

горластый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là горла́стый (phiên âm Latinh gorlástyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.