горла́стый
Dấu sắc trên горла́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
горла́стый nghĩa là hay la gào, kêu gào.
Nghĩa của горла́стый
Tính từ
- Hay la gào, kêu gào, kêu la; (с громким голосом) oang oang.
Biến cách của горла́стый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | горла́стый | горла́стое | горла́стая | горла́стые |
| Sinh cách | горла́стого | горла́стого | горла́стой | горла́стых |
| Tặng cách | горла́стому | горла́стому | горла́стой | горла́стым |
| Đối cách | горла́стый | горла́стое | горла́стую | горла́стые |
| Công cụ cách | горла́стым | горла́стым | горла́стой | горла́стыми |
| Giới cách | горла́стом | горла́стом | горла́стой | горла́стых |
| Dạng ngắn | горла́ст | горла́сто | горла́ста | горла́сты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
горластый nghĩa là gì?
горластый (tính từ) nghĩa là hay la gào, kêu gào.
горластый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горла́стый (phiên âm Latinh gorlástyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.