горни́ст
Dấu sắc trên горни́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
горни́ст nghĩa là người thổi kèn hiệu.
Nghĩa của горни́ст
Danh từ
- Người thổi kèn hiệu (kèn đồng).
Biến cách của горни́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | горни́ст | горни́сты |
| Sinh cách кого? чего? | горни́ста | горни́стов |
| Tặng cách кому? чему? | горни́сту | горни́стам |
| Đối cách кого? что? | горни́ста | горни́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | горни́стом | горни́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | горни́сте | горни́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
горнист nghĩa là gì?
горнист (danh từ) nghĩa là người thổi kèn hiệu.
горнист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горни́ст (phiên âm Latinh gorníst); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.