TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

горня́цкий

gornjáckij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên горня́цкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

горня́цкий nghĩa là công nhân mỏ.

Nghĩa của горня́цкий

Tính từ

  1. Thuộc về thợ mỏ, công nhân mỏ.
    • горня́цкий посёлокxóm thợ mỏ, khu công nhân mỏ

Biến cách của горня́цкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгорня́цкийгорня́цкоегорня́цкаягорня́цкие
Sinh cáchгорня́цкогогорня́цкогогорня́цкойгорня́цких
Tặng cáchгорня́цкомугорня́цкомугорня́цкойгорня́цким
Đối cáchгорня́цкийгорня́цкоегорня́цкуюгорня́цкие
Công cụ cáchгорня́цкимгорня́цкимгорня́цкойгорня́цкими
Giới cáchгорня́цкомгорня́цкомгорня́цкойгорня́цких
Dạng ngắn*горня́цк*горня́цко*горня́цкагорня́цки

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

горняцкий nghĩa là gì?

горняцкий (tính từ) nghĩa là công nhân mỏ.

горняцкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là горня́цкий (phiên âm Latinh gornjáckij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.