TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

го́род

Cấp độ ≈A1 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
górod[ˈɡorət] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên го́род chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

го́род nghĩa là thành phố, thành, tỉnh, thị trấn.

Nghĩa của го́род

Danh từ

  1. Thành phố, thành, phố, đô thị.
  2. Tỉnh, thị trấn.

Biến cách của го́род (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?го́родгорода́
Sinh cách кого? чего?го́родагородо́в
Tặng cách кому? чему?го́родугорода́м
Đối cách кого? что?го́родгорода́
Công cụ cách кем? чем?го́родомгорода́ми
Giới cách о ком? о чём?го́родегорода́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của го́род

Câu ví dụ với го́род

  • Ханой — красивый город. Ha noi là một thành phố đẹp.Tatoeba #13714243
  • Мне не нравится жить в городе. Tôi không thích sống ở thành phố.Tatoeba #10356792
  • Мы объехали город на нашей машине. Chúng tôi đi dạo một vòng quanh thành phố bằng xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423725
  • Париж - самый красивый город на свете. Paris là một thành phố đẹp nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643323
  • Хошимин — самый крупный город во Вьетнаме. Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố lớn nhất Việt Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4520229
  • Анкоридж — самый большой город на Аляске. Anchorage là thành phố lớn nhất Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5997763
  • Париж - самый красивый город в мире. Paris là một thành phố đẹp nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12747786
  • Москва — самый большой город в Европе. Moscow là thành phố lớn nhất châu Âu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13695443

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

город nghĩa là gì?

город (danh từ) nghĩa là thành phố, thành, tỉnh, thị trấn.

город đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là го́род (phiên âm Latinh górod, IPA [ˈɡorət]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.