городо́к
Dấu sắc trên городо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
городо́к nghĩa là thành phố nhỏ, thị trấn.
Nghĩa của городо́к
Danh từ
- Thành phố nhỏ, thị trấn.
Biến cách của городо́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | городо́к | городки́ |
| Sinh cách кого? чего? | городка́ | городко́в |
| Tặng cách кому? чему? | городку́ | городка́м |
| Đối cách кого? что? | городо́к | городки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | городко́м | городка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | городке́ | городка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với городо́к
- Женя приехала в наш городок три года назад. Jane đã đến thị trần của chúng tôi cách đây ba năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3678880
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
городок nghĩa là gì?
городок (danh từ) nghĩa là thành phố nhỏ, thị trấn.
городок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là городо́к (phiên âm Latinh gorodók); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.