городско́й
Dấu sắc trên городско́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
городско́й nghĩa là thị trấn, thị xã.
Nghĩa của городско́й
Tính từ
- Thuộc về thành phố, thị trấn, thị xã, thành thị, đô thị ((giống trung) го́род).
- городской жи́тель[người] dân thành phố, dân thành thị, dân đô thị, thị dân
- городско́е населе́ниеdân cư thành thị, nhân dân thành phố
- городской садcông viên thành phố
- городской сове́тXô-viết thành phố
- городской комите́тban chấp hành thành phố; (партии) thành ủy, thị ủy
- городской тра́нспортgiao thông vận tải thành phố
- городско́е строи́тельство[sự] kiến thiết thành phố
Biến cách của городско́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | городско́й | городско́е | городска́я | городски́е |
| Sinh cách | городско́го | городско́го | городско́й | городски́х |
| Tặng cách | городско́му | городско́му | городско́й | городски́м |
| Đối cách | городско́й / городско́го | городско́е | городску́ю | городски́е / городски́х |
| Công cụ cách | городски́м | городски́м | городско́й | городски́ми |
| Giới cách | городско́м | городско́м | городско́й | городски́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với городско́й
- Я беру книги в городской библиотеке. Tôi đang mượn sách ở thư viện thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2792349
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
городской nghĩa là gì?
городской (tính từ) nghĩa là thị trấn, thị xã.
городской đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là городско́й (phiên âm Latinh gorodskój, IPA [ɡərɐt͡sˈkoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.