TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

городско́й

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gorodskój[ɡərɐt͡sˈkoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên городско́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

городско́й nghĩa là thị trấn, thị xã.

Nghĩa của городско́й

Tính từ

  1. Thuộc về thành phố, thị trấn, thị xã, thành thị, đô thị ((giống trung) го́род).
    • городской жи́тель[người] dân thành phố, dân thành thị, dân đô thị, thị dân
    • городско́е населе́ниеdân cư thành thị, nhân dân thành phố
    • городской садcông viên thành phố
    • городской сове́тXô-viết thành phố
    • городской комите́тban chấp hành thành phố; (партии) thành ủy, thị ủy
    • городской тра́нспортgiao thông vận tải thành phố
    • городско́е строи́тельство[sự] kiến thiết thành phố

Biến cách của городско́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгородско́йгородско́егородска́ягородски́е
Sinh cáchгородско́гогородско́гогородско́йгородски́х
Tặng cáchгородско́мугородско́мугородско́йгородски́м
Đối cáchгородско́й / городско́гогородско́егородску́югородски́е / городски́х
Công cụ cáchгородски́мгородски́мгородско́йгородски́ми
Giới cáchгородско́мгородско́мгородско́йгородски́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với городско́й

  • Я беру книги в городской библиотеке. Tôi đang mượn sách ở thư viện thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2792349

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

городской nghĩa là gì?

городской (tính từ) nghĩa là thị trấn, thị xã.

городской đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là городско́й (phiên âm Latinh gorodskój, IPA [ɡərɐt͡sˈkoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.