TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

горожании

gorožanii giọng máy của trình duyệt

горожании nghĩa là người dân thành phố, thị dân.

Nghĩa của горожании

Danh từ

  1. Người dân thành phố, thị dân.

Câu hỏi thường gặp

горожании nghĩa là gì?

горожании (danh từ) nghĩa là người dân thành phố, thị dân.

горожании đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là горожании (phiên âm Latinh gorožanii); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.