горообразова́ние
Dấu sắc trên горообразова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
горообразова́ние nghĩa là sự tạo núi, tạo sơn.
Nghĩa của горообразова́ние
Danh từ
- Sự tạo núi, tạo sơn.
Biến cách của горообразова́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | горообразова́ние | горообразова́ния |
| Sinh cách кого? чего? | горообразова́ния | горообразова́ний |
| Tặng cách кому? чему? | горообразова́нию | горообразова́ниям |
| Đối cách кого? что? | горообразова́ние | горообразова́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | горообразова́нием | горообразова́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | горообразова́нии | горообразова́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
горообразование nghĩa là gì?
горообразование (danh từ) nghĩa là sự tạo núi, tạo sơn.
горообразование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горообразова́ние (phiên âm Latinh goroobrazovánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.