горо́шек
Dấu sắc trên горо́шек chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
горо́шек nghĩa là chấm hạt đỗ, lấm tấm hạt đỗ.
Nghĩa của горо́шек
Danh từ
- крапинки на ткани Chấm hạt đỗ, lấm tấm hạt đỗ.
Biến cách của горо́шек (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | горо́шек |
| Sinh cách кого? чего? | горо́шка |
| Tặng cách кому? чему? | горо́шку |
| Đối cách кого? что? | горо́шек |
| Công cụ cách кем? чем? | горо́шком |
| Giới cách о ком? о чём? | горо́шке |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
горошек nghĩa là gì?
горошек (danh từ) nghĩa là chấm hạt đỗ, lấm tấm hạt đỗ.
горошек đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горо́шек (phiên âm Latinh goróšek, IPA [ɡɐˈroʂɨk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.