горсть
giống cáibất động vật
gorstʹ[ɡors⁽ʲ⁾tʲ]
giọng máy của trình duyệt
горсть nghĩa là lòng bàn tay, nắm, vốc.
Nghĩa của горсть
Danh từ
- руки Lòng bàn tay.
- содержимое [một] nắm, vốc, nhúm, dúm, vắt.
- горсть со́лиmột nắm muối
- nghĩa bóng [một] nhúm, nhóm.
- горсть храбрецо́вmột nhóm dũng sĩ
Biến cách của горсть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | го́рсть | го́рсти |
| Sinh cách кого? чего? | го́рсти | горсте́й |
| Tặng cách кому? чему? | го́рсти | горстя́м |
| Đối cách кого? что? | го́рсть | го́рсти |
| Công cụ cách кем? чем? | го́рстью | горстя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | го́рсти | горстя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của горсть
Câu hỏi thường gặp
горсть nghĩa là gì?
горсть (danh từ) nghĩa là lòng bàn tay, nắm, vốc.
горсть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горсть (phiên âm Latinh gorstʹ, IPA [ɡors⁽ʲ⁾tʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.