TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

горсть

giống cáibất động vật
gorstʹ[ɡors⁽ʲ⁾tʲ] giọng máy của trình duyệt

горсть nghĩa là lòng bàn tay, nắm, vốc.

Nghĩa của горсть

Danh từ

  1. руки Lòng bàn tay.
  2. содержимое [một] nắm, vốc, nhúm, dúm, vắt.
    • горсть со́лиmột nắm muối
  3. nghĩa bóng [một] nhúm, nhóm.
    • горсть храбрецо́вmột nhóm dũng sĩ

Biến cách của горсть (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?го́рстьго́рсти
Sinh cách кого? чего?го́рстигорсте́й
Tặng cách кому? чему?го́рстигорстя́м
Đối cách кого? что?го́рстьго́рсти
Công cụ cách кем? чем?го́рстьюгорстя́ми
Giới cách о ком? о чём?го́рстигорстя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của горсть

Câu hỏi thường gặp

горсть nghĩa là gì?

горсть (danh từ) nghĩa là lòng bàn tay, nắm, vốc.

горсть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là горсть (phiên âm Latinh gorstʹ, IPA [ɡors⁽ʲ⁾tʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.