горта́нь
giống cáibất động vật
gortánʹ[ɡɐrˈtanʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên горта́нь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
горта́нь nghĩa là thanh quản.
Nghĩa của горта́нь
Danh từ
- giải phẫu Thanh quản.
Biến cách của горта́нь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | горта́нь | горта́ни |
| Sinh cách кого? чего? | горта́ни | горта́ней |
| Tặng cách кому? чему? | горта́ни | горта́ням |
| Đối cách кого? что? | горта́нь | горта́ни |
| Công cụ cách кем? чем? | горта́нью | горта́нями |
| Giới cách о ком? о чём? | горта́ни | горта́нях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гортань nghĩa là gì?
гортань (danh từ) nghĩa là thanh quản.
гортань đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горта́нь (phiên âm Latinh gortánʹ, IPA [ɡɐrˈtanʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.