госаппара́т
Dấu sắc trên госаппара́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
госаппара́т nghĩa là bộ máy nhà nước.
Nghĩa của госаппара́т
Danh từ
- госуда́рственный аппара́т Bộ máy Nhà nước.
Biến cách của госаппара́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | госаппара́т | госаппара́ты |
| Sinh cách кого? чего? | госаппара́та | госаппара́тов |
| Tặng cách кому? чему? | госаппара́ту | госаппара́там |
| Đối cách кого? что? | госаппара́т | госаппара́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | госаппара́том | госаппара́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | госаппара́те | госаппара́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
госаппарат nghĩa là gì?
госаппарат (danh từ) nghĩa là bộ máy nhà nước.
госаппарат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là госаппара́т (phiên âm Latinh gosapparát, IPA [ˌɡosəpɐˈrat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.