TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

горя́чность

giống cáibất động vật
gorjáčnostʹ[ɡɐˈrʲæt͡ɕnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên горя́чность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

горя́чность nghĩa là sốt sắng, hăng hái, nóng, nóng nảy.

Nghĩa của горя́чность

Danh từ

  1. увлечённость [sự] sốt sắng, hăng hái, nhiệt tình.
  2. вспыльчивость [tính] nóng, nóng nảy.

Biến cách của горя́чность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?горя́чностьгоря́чности
Sinh cách кого? чего?горя́чностигоря́чностей
Tặng cách кому? чему?горя́чностигоря́чностям
Đối cách кого? что?горя́чностьгоря́чности
Công cụ cách кем? чем?горя́чностьюгоря́чностями
Giới cách о ком? о чём?горя́чностигоря́чностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của горя́чность

Câu hỏi thường gặp

горячность nghĩa là gì?

горячность (danh từ) nghĩa là sốt sắng, hăng hái, nóng, nóng nảy.

горячность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là горя́чность (phiên âm Latinh gorjáčnostʹ, IPA [ɡɐˈrʲæt͡ɕnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.