горя́чность
Dấu sắc trên горя́чность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
горя́чность nghĩa là sốt sắng, hăng hái, nóng, nóng nảy.
Nghĩa của горя́чность
Danh từ
- увлечённость [sự] sốt sắng, hăng hái, nhiệt tình.
- вспыльчивость [tính] nóng, nóng nảy.
Biến cách của горя́чность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | горя́чность | горя́чности |
| Sinh cách кого? чего? | горя́чности | горя́чностей |
| Tặng cách кому? чему? | горя́чности | горя́чностям |
| Đối cách кого? что? | горя́чность | горя́чности |
| Công cụ cách кем? чем? | горя́чностью | горя́чностями |
| Giới cách о ком? о чём? | горя́чности | горя́чностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của горя́чность
Câu hỏi thường gặp
горячность nghĩa là gì?
горячность (danh từ) nghĩa là sốt sắng, hăng hái, nóng, nóng nảy.
горячность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горя́чность (phiên âm Latinh gorjáčnostʹ, IPA [ɡɐˈrʲæt͡ɕnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.