го́спиталь
Dấu sắc trên го́спиталь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
го́спиталь nghĩa là bệnh viện, nhà thương.
Nghĩa của го́спиталь
Danh từ
- Bệnh viện, nhà thương.
- вое́нный го́спитальquân y viện, [bệnh] viện quân y
- полево́й го́спитальquân y viện (bệnh viện quân y) dã chiến
Biến cách của го́спиталь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | го́спиталь | го́спитали |
| Sinh cách кого? чего? | го́спиталя | госпитале́й |
| Tặng cách кому? чему? | го́спиталю | госпиталя́м |
| Đối cách кого? что? | го́спиталь | го́спитали |
| Công cụ cách кем? чем? | го́спиталем | госпиталя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | го́спитале | госпиталя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với го́спиталь
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
госпиталь nghĩa là gì?
госпиталь (danh từ) nghĩa là bệnh viện, nhà thương.
госпиталь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là го́спиталь (phiên âm Latinh góspitalʹ, IPA [ˈɡospʲɪtəlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.