TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

го́спиталь

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
góspitalʹ[ˈɡospʲɪtəlʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên го́спиталь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

го́спиталь nghĩa là bệnh viện, nhà thương.

Nghĩa của го́спиталь

Danh từ

  1. Bệnh viện, nhà thương.
    • вое́нный го́спитальquân y viện, [bệnh] viện quân y
    • полево́й го́спитальquân y viện (bệnh viện quân y) dã chiến

Biến cách của го́спиталь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?го́спитальго́спитали
Sinh cách кого? чего?го́спиталягоспитале́й
Tặng cách кому? чему?го́спиталюгоспиталя́м
Đối cách кого? что?го́спитальго́спитали
Công cụ cách кем? чем?го́спиталемгоспиталя́ми
Giới cách о ком? о чём?го́спиталегоспиталя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với го́спиталь

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

госпиталь nghĩa là gì?

госпиталь (danh từ) nghĩa là bệnh viện, nhà thương.

госпиталь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là го́спиталь (phiên âm Latinh góspitalʹ, IPA [ˈɡospʲɪtəlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.