госбюдже́т
Dấu sắc trên госбюдже́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
госбюдже́т nghĩa là ngân sách quốc gia.
Nghĩa của госбюдже́т
Danh từ
- госуда́рственный бюдже́т Ngân sách quốc gia (Nhà nước).
Biến cách của госбюдже́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | госбюдже́т | госбюдже́ты |
| Sinh cách кого? чего? | госбюдже́та | госбюдже́тов |
| Tặng cách кому? чему? | госбюдже́ту | госбюдже́там |
| Đối cách кого? что? | госбюдже́т | госбюдже́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | госбюдже́том | госбюдже́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | госбюдже́те | госбюдже́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
госбюджет nghĩa là gì?
госбюджет (danh từ) nghĩa là ngân sách quốc gia.
госбюджет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là госбюдже́т (phiên âm Latinh gosbjudžét, IPA [ˌɡozbʲʊd͡ʐˈʐɛt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.